Chúng ta vẫn lầm tưởng chọn các màu sắc tương sinh với bản mệnh là sẽ tốt. Không! Chúng ta đã nhầm thật, chọn màu sắc trong phong thủy không đơn giản như vậy. Hãy cùng theo dõi bài viết sau để hiểu rõ về chọn màu hợp phong thủy, qua đó lựa chọn được những màu sắc tốt nhất dành cho mình.

Tại sao màu sắc lại mang ngũ hành riêng?

Chúng ta thường thắc mắc nhiều câu hỏi như: Tại sao màu sắc lại có ngũ hành riêng? Tại sao người ta lại quy ước màu trắng hành kim, màu xanh lá cây hành mộc, màu đen hành thủy, màu đỏ hành hỏa, màu vàng hành thổ? Tại sao lại không phải là những màu khác?

Nhắc đến điều này, chúng ta thường nghĩ rằng do màu đỏ giống màu lửa nên gọi là hỏa, do màu trắng giống kim loại nên gọi là kim,… Điều này cũng đúng, nhưng chưa đủ. Chúng tôi xin giải thích trên khía cạnh hết sức khoa học để quý vị có cái nhìn tổng quan hơn.

Chúng ta biết, để nhìn thấy được một vật thể, phải có ánh sáng phản chiếu từ vật thể đó đến mắt chúng ta. Mắt chúng ta nhận biết được màu sắc là do bước sóng của màu đó chiếu đến mắt và qua đó gửi tín hiệu cho não bộ trung ương. Chúng ta chỉ có thể nhìn thấy các màu sắc có bước sóng từ 400nm đến 700nm mà thôi. Cùng xem bảng bước sóng của màu sắc dưới đây.

Bước sóng của màu sắc

Thế mới thấy được sự thâm thúy của các học giả nghiên cứu về Lý học Phương Đông.

  • Màu đỏ được gọi là Hỏa do bước sóng là dài nhất, hỏa có đặc tính bốc lên, nóng nảy nên bước sóng sẽ dài.
  • Màu xanh lá cây có bước sóng trung bình, có đặc tính đại diện cho cỏ cây hoa lá, cho thực vật nên gần gũi hơn.
  • Màu xanh da trời, màu tím có bước sóng ngắn hơn, có đặc tính giống với hành thủy nhất, mát lành.
  • Màu vàng có bước sóng trung bình, cao hơn màu xanh, đại diện cho thổ, ôn hòa và có độ cứng trung bình.
  • Màu trắng nhìn thấy được do quảng phổ ánh sáng trắng là ánh sáng chứa đựng tất cả các màu, phù hợp với đặc tính rắn chắc của kim loại.

Lựa chọn màu sắc như thế nào là hợp phong thủy?

Chúng ta thường nghe nói nên chọn các màu sắc tương sinh sẽ tốt. Nhưng đây là một quan niệm sai lầm. Vạn vật muốn phát triển tốt nhất thì các yếu tố phải được cân bằng. Ngũ hành thái quá sẽ dẫn đến tiêu tan.

Cũng giống như ánh sáng, màu tím quá dưới 400nm thì chúng ta sẽ không nhìn thấy, tia cực tím không thể nhìn thấy bằng mắt thường (chúng ta nhìn thấy có đèn màu tím không phải là tia cực tím đâu, người ta thêm đèn màu tím vào để nhận biết là tia cực tím đang hoạt động đấy).

Màu đỏ quá thì gọi là tia hồng ngoại, mắt thường cũng không nhìn thấy được. Chính vì thế, để tốt nhất thì nên đưa về trạng thái cân bằng.

Âm dương cũng như vậy, âm cực thì dương sinh, dương cực thì âm sinh,… Như vậy, suy cho cùng thì màu sắc hợp với tuổi không hẳn đã phải là màu sinh ra mệnh của mình, mà là màu sắc giúp mình đạt được trạng thái cân bằng tốt nhất.

Ví dụ: người mệnh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) là tuổi Mậu Ngọ, Kỷ Mùi chẳng hạn. Ngọ là giai đoạn cực thịnh vượng của hỏa trong ngũ hành, mà mùi, kỷ là nơi mộc sinh trưởng khiến cho thế hỏa càng vượng. Hỏa mạnh bốc cao mà gọi lửa trên trời, lửa trên trời là mặt trời nên thích gặp mộc, thủy, kim để điều hòa phối hợp biến hóa khiến cho thủy tưới mộc tươi tốt, mộc giúp hỏa bốc cháy.

Hỏa đã quá vượng như vậy rồi mà còn tương sinh nữa thì không ổn, lửa mặt trời quá lớn sẽ làm ảnh hưởng tới sinh vật sống trên trái đất. Chính vì thế, nên tiết chế lại hơn để vừa đủ nhiệt độ, ánh sáng giúp thuận lợi cho muôn loài cùng phát triển. Trong trường hợp này nên sử dụng hành Thổ để tiết chế bớt đi đặc tính của Hỏa. Như vậy mới gọi là dụng màu sắc hợp phong thủy.

Bảng tra màu sắc hợp phong thủy với từng tuổi năm 2020

Năm Sinh Nạp Âm Mệnh Sinh Xuất Sinh Nhập Khắc Xuất Khắc Nhập Tỳ Hòa
1900 Canh Tý Bích Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1901 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1902 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1903 Quý Mão Kim Bạch Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1904 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1905 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1906 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1907 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1908 Mậu Thân Đại Dịch Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1909 Kỷ Dậu Đại Dịch Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1910 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1911 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1912 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1913 Quý Sửu Tang Đố Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1914 Giáp Dần Đại Khê Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1915 Ất Mão Đại Khê Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1916 Bính Thìn Sa Trung Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1917 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1918 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1919 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1920 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1921 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1922 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1923 Quý Hợi Đại Hải Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1924 Giáp Tý Hải Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1925 Ất Sửu Hải Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1926 Bính Dần Lư Trung Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1927 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1928 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1929 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1930 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1931 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1932 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1933 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1934 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1935 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1936 Bính Tý Giản Hạ Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1937 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1938 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1939 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1940 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1941 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1943 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1944 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1945 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1946 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1947 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1948 Mậu Tý Tích Lịch Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1949 Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1952 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1953 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1955 Ất Mùi Sa Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1956 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1957 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1960 Canh Tý Bích Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1961 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1962 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1963 Quý Mão Kim Bạch Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1964 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1965 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1968 Mậu Thân Đại Dịch Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1969 Kỷ Dậu Đại Dịch Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1974 Giáp Dần Đại Khê Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1975 Ất Mão Đại Khê Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1976 Bính Thìn Sa Trung Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
1996 Bính Tý Giản Hạ Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1997 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2008 Mậu Tý Tích Lịch Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2009 Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2022 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2023 Quý Mão Kim Bạch Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2024 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2025 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2026 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2027 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2028 Mậu Thân Đại Dịch Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2029 Kỷ Dậu Đại Dịch Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2030 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2031 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2032 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2033 Quý Sửu Tang Đố Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2034 Giáp Dần Đại Khê Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2035 Ất Mão Đại Khê Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2036 Bính Thìn Sa Trung Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2037 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2038 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2039 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2040 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2041 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2042 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2043 Quý Hợi Đại Hải Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2044 Giáp Tý Hải Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2045 Ất Sửu Hải Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2046 Bính Dần Lư Trung Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2047 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2048 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2049 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2050 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2051 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2052 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2053 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2054 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2055 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2056 Bính Tý Giản Hạ Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2057 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2058 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2059 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2060 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2061 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2062 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2063 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2064 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2065 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2066 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2067 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2068 Mậu Tý Tích Lịch Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2069 Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2070 Canh Dần Tùng Bách Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2071 Tân Mão Tùng Bách Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2072 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2073 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2074 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2075 Ất Mùi Sa Trung Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2076 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2077 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2078 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2079 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2080 Canh Tý Bích Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2081 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2082 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2083 Quý Mão Kim Bạch Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2084 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2085 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2086 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2087 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2088 Mậu Thân Đại Dịch Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2089 Kỷ Dậu Đại Dịch Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2090 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2091 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Xanh lam Vàng Xanh lá Đỏ Trắng
2092 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2093 Quý Sửu Tang Đố Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá
2094 Giáp Dần Đại Khê Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2095 Ất Mão Đại Khê Thủy Xanh lá Trắng Đỏ Vàng Xanh lam
2096 Bính Thìn Sa Trung Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2097 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Trắng Đỏ Xanh lam Xanh lá Vàng
2098 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2099 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Vàng Xanh lá Trắng Xanh lam Đỏ
2100 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Đỏ Xanh lam Vàng Trắng Xanh lá